| DANH SÁCH CƠ QUAN Phường Chi Lăng, Tp. Lạng Sơn, T. Lạng Sơn | Địa chỉ | |
| 1 | UBND tỉnh Lạng Sơn | RQW5+J5X, Hùng Vương, Chi Lăng, Tp. Lạng Sơn, Lạng Sơn |
| 2 | Hội Đồng Nhân Dân - Ubnd Huyện Chi Lăng | 2 Thống Nhất, TT. Đồng Mỏ, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 3 | Ubnd Xã Chi Lăng | JG3M+M77, QL1A, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 4 | DTLS Chiến thắng Khuổi Sao Bông Lau 1947 | 7FW7+FJ6, QL4A, Chi Lăng, Tràng Định, Lạng Sơn |
| 5 | Trường tiểu học Chi Lăng | 7F88+Q8V, Chi Lăng, Tràng Định, Lạng Sơn |
| 6 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Huyện Hữu Lũng | Số 19 Chi Lăng, TT. Hữu Lũng, Hữu Lũng, Lạng Sơn |
| 7 | UBND Thị Trấn Chi Lăng | tt. Chi Lăng, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 8 | Công An Huyện Chi Lăng | JHXH+P3H, QL1A, Quang Lang, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 9 | HĐND - UBND xã Mai Sao | MJQ8+P28, 1 cũ, Mai Sao, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 10 | Trường THCS thị trấn Chi Lăng | HGG3+R5F, QL1A, TT. Chi Lăng, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 11 | Đền Thờ Chi Lăng | JH62+G46, Cao Tốc Bắc Giang -Lạng Sơn, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 12 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh Lạng Sơn | 7 Nguyễn Thái Học, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn |
| 13 | Siêu thị Thế Giới Di Động | 160 Đại Huề, khu Chính, Chi Lăng, Lạng Sơn 25000 |
| 14 | tt. Đồng Mỏ | tt. Đồng Mỏ, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 15 | UBND Xã Vân An | QR73+9J3, Vân An, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 16 | UBND Xã Vân Thủy | QP8P+R7V, QL1, Vân Thuỷ, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 17 | Uỷ Ban Nhân Dân Xã Gia Lộc (Mới) | PGCX+JWM, QL279, Gia Lộc, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 18 | UBND Xã Gia Lộc | PGHV+JWM, Gia Lộc, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 19 | UBND xã Thượng Cường | MHJG+W54, Thượng Cường, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 20 | Viện Kiểm Sát Nhân Dân Huyện Chi Lăng | Đường Lê Lợi, TT. Đồng Mỏ, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 21 | Truong Thcs Gia Loc | PHC2+747, Gia Lộc, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 22 | UBND xã Bắc Thủy | PM55+796, Bắc Thuỷ, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 23 | Trạm Y Tế xã Thượng Cường | MHJG+V86, Thượng Cường, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 24 | UBND xã Liên Sơn | MPJW+Q8R, Liên Sơn, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 25 | Trạm y tế xã Liên sơn | MPJV+J93, Liên Sơn, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 26 | UBND xã Vạn Linh | MF7X+2X4, Thôn Phố Mới, Xã, Vạn Linh, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 27 | Trạm Y Tế Xã Vạn Linh | MG72+43X, Thôn Phố Mới, Xã, Vạn Linh, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 28 | Trường THCS Xã Vạn Linh | MF5R+VJF, Vạn Linh, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 29 | Cao khô vạn linh (EM HoÀi) | MG62+JCW, Thôn Phố Cũ, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 30 | Sở Nội Vụ Lạng Sơn | 04 Quang Trung, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn |
| 31 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn | phố Dã Tượng, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn |
| 32 | Sở Kế Hoạch Và Đầu Tư Tỉnh Lạng Sơn | 2 Hùng Vương, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn |
| 33 | Ban Dân Tộc Tỉnh Lạng Sơn | RQV5+G2R, Quang Trung, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn |
| 34 | Bệnh viện Y học Cổ truyền tỉnh Lạng Sơn | thôn Hoàng Trung, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn |
| 35 | Trạm Y Tế Phường Chi Lăng | 35 Trần Hưng Đạo, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn |
| 36 | Bệnh viện Đa khoa huyện Chi Lăng | MH4H+68H, Đại Huề, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 37 | Trạm Y Tế Xã Chi Lăng | JG3M+CC3, QL1A, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 38 | Trạm Y tế xã Chiến Thắng | Chiến Thắng, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 39 | Trạm Y tế xã Vạn Linh | Xã Vạn Linh Huyện Chi Lăng, Xã Vạn Linh, Vạn Linh, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 40 | Bệnh Viện Huyện Chi Lăng | MH2H+6J3, Chi Lăng, Lạng Sơn |







| STT | Tên | Địa chỉ |
| 1 | MẦM NON 8 THÁNG 3 | 8 Trần Hưng Đạo, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn, Vietnam |
| 2 | CAO ĐẲNG SƯ PHẠM | Số 9 Đèo Giang, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn 02053 |
| 3 | THPT CHI LĂNG | Đường Không Tên, TT. Đồng Mỏ, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 4 | BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ HUYÊN CHI LĂNG | Mỏ Chảo, Quang Lang, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 5 | DẠY NGHỀ TƯ THỤC TÙNG LINH | Số 26 Trần Hưng Đạo, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn |
| 6 | THCS Chi Lăng | RQP3+253, Chi Lăng, Tp. Lạng Sơn, Lạng Sơn |
| 7 | Trường Tiểu Học Xã Chi Lăng | HGXJ+JC5, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 8 | Trường Chính Trị Hoàng Văn Thụ | 52 Hùng Vương, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn |
| 9 | THPT Hoàng Văn Thụ - Lạng Sơn | 55 Tổ Sơn, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn |
| 10 | Ban chỉ đạo PC Tham Nhũng tỉnh Lạng Sơn | 74, Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Mai Pha, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn |
| 11 | Trường Trung Tâm GDTX | 7FG6+H46, Chi Lăng, Tràng Định, Lạng Sơn |
| 12 | Trường Cao Đẳng Nghề Lạng Sơn | 26 Trần Hưng Đạo, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn 240000 |
| 13 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Chi Lăng | MH4G+H6X, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 14 | Trường Tiểu Học 2 Thị Trấn Chi Lăng | HF5M+H98, TT. Chi Lăng, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 15 | x. Chi Lăng | x. Chi Lăng, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 16 | Chi Lăng | Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 17 | Trường Tiểu Học Chi Lăng | RQW3+6RX, Đinh Tiên Hoàng, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn |
| 18 | Trường thcs | MH4G+6M3, Chu Văn An, TT. Đồng Mỏ, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 19 | Trường THCS Xã Chiến Thắng | PQP6+M8C, xã, Chiến Thắng, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 20 | Trường tiểu học Chi Lăng | 7F88+R8F, Chi Lăng, Tràng Định, Lạng Sơn |
| 21 | Thế Giới Di Động | 99 Chi Lăng, Khu An Ninh, Hữu Lũng, Lạng Sơn |
| 22 | Trung Tâm Viễn Thông Chi Lăng | HGG3+J76, QL1A, TT. Chi Lăng, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 23 | Nhà văn hoá Khu Làng Vặc | HGC6+2H, TT. Chi Lăng, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 24 | Trung tâm Anh ngữ New Horizon | 69 Lê Lợi, TT. Đồng Mỏ, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 25 | Đền cao đức thánh cả tt chi lăng h chi lăng t Lạng Sơn | QL1, TT. Chi Lăng, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 26 | Trường Mầm Non Thị Trấn Chi Lăng | HGG3+MRQ, QL1A, TT. Chi Lăng, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 27 | Thôn Trung Tâm | JFCV+R67, Y Tịch, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 28 | Phân trường mầm non lân bông tt chi lăng | HF6G+9FQ, QL1A, TT. Chi Lăng, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 29 | Trường Tiểu Học 1 Thị Trấn Chi Lăng | HGH5+M37, QL1A, TT. Chi Lăng, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 30 | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp-Giáo dục Thường xuyên huyện Chi Lăng Lạng Sơn | JHH2+3FM, Unnamed Road, Quang Lang, Chi Lăng, Lạng Sơn |
| 31 | Cô Huệ Tiếng Anh | 43 Chi Lăng, TT. Hữu Lũng, Hữu Lũng, Lạng Sơn |
| 32 | Toán tư duy B-Smart Chi Lăng, TP Lạng Sơn (toán Finger Math, Soroban) | 33 Trưng Trắc, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn 25000 |
| 33 | Trung Tâm Máy Tính Lê Quang | 9 Trần Hưng Đạo, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn |
| 34 | Câu lạc bộ hùng vương | RQR4+G3X, Phai Luông, Chi Lăng, Tp. Lạng Sơn, Lạng Sơn |
| 35 | Hieu Luong Entertainment | RQX3+8W9, Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn |